BLOG CHIA SẺ

50 CÂU TIẾNG ANH MẸ NÀO CŨNG NÓI CÙNG CON

Dưới đây là những mẫu câu thông dụng để trò chuyện hàng ngày cùng con, vô cùng hữu ích cho các bố mẹ mới bắt đầu hành trình học tiếng Anh cùng con.

1. Wake up sweetie. Con ơi, thức dậy nào.

2. Are you still sleepy? Con vẫn đang buồn ngủ phải không?

3. Do you need 5 more minutes to sleep? Con có muốn ngủ thêm 5 phút không?

4. Did you sleep well last night? Tối qua con ngủ ngon không?

5. Now, get out of bed, baby. Bây giờ thì ra khỏi giường đi con.

6. Let’s go to the toilet. Chúng ta đi vào nhà vệ sinh thôi.

7. It’s time to brush your teeth. Đến lúc phải đánh răng rồi con.

8. Can you squeeze the toothpaste onto your toothbrush? Con có thể bóp kem đánh răng lên bàn chải không?

9. Let me help you. Để mẹ giúp con nào.

10. Now, brush your teeth up and down, round and round, left and right. Bây giờ hãy đánh răng con trên xuống, dưới lên, xoay vòng tròn, trái qua phải nha.

11. Don’t swallow the toothpaste/it. Con đừng nuốt kem đánh răng nhé.

12. Rinse your mouth with some water. Súc miệng với nước đi con.

13. Swish it back & forth. Súc qua rồi súc lại nhé.

14. Are you done yet? Con xong chưa?

15. Do you need to pee? Con có muốn đi tè không?

16. Do you need to poo? Con muốn đi ị không?

17. Sit on the toilet. Ngồi lên bồn cầu nhé.

18. Here is your potty. Đây là bô của con nè.

19. Sit on the potty. Con ngồi lên bô đi.

20. What are you doing? Con đang làm gì đó?

21. Don’t forget to flush the toilet. Đừng quên xả nước bồn cầu nha.

22. Flush the toilet. Xả nước đi con.

23. Remember to wash your hands with soap. Con nhớ rửa tay bằng xà bông nhé.

24. OK, let me see your hands. Được rồi, đưa tay mẹ xem nào.

25. Here is your towel, dry them. Khăn của con đây, lau tay đi.

26. Time to go to sleep/ brush your teeth/put on your clothes. Đến lúc đi ngủ/ đánh răng/ mặc đồ rồi con.

27. Time to read books. Đến giờ đọc sách rồi con.

28. Wear your hat please. Con đội nón/mũ lên nào.

29. Why don’t you put on your hat? Sao con không đội mũ/nón vậy?

30. It’s time to have breakfast/ lunch/ dinner. Đến giờ ăn sáng/ trưa/ tối rồi con.

31. Would you like a cup of water? Con có muốn một cốc nước không?

32. What do you like to eat? Con muốn ăn gì nào?

33. Do you want a spoon? Con có muốn 1 cái thìa/ muỗng không?

34. Be careful, don’t spill your milk. Cẩn thận, đừng làm đổ sữa con.

35. Baby, get dressed. Con ơi, mặc đồ vào.

36. Do you want a red or yellow shirt today? Con muốn một cái áo màu đỏ hay vàng hôm nay?

37. This shirt is torn. Cái áo này rách rồi.

38. These shorts are torn. Quần đùi này rách rồi.

39. Pull the shirt down. Con kéo áo xuống đi.

40. Pull your pants up. Con kéo quần lên nhé.

41. Can you put your shoes on? Con mang giày vào được không?

42. Check which is left or right. Con kiểm tra xem chiếc nào trái, chiếc nào phải nhé.

43. I’ll let you watch TV/ play with your toys in 15 minutes. Mẹ sẽ để cho con xem TV/ chơi đồ chơi 15 phút nhé.

44. Let me comb/ tie up your hair. Để mẹ chải/buộc tóc cho con nào.

45. Do you want porridge/bread for breakfast? Con có muốn ăn cháo/ bánh mì cho bữa sáng không?

46. I haven’t cooked the food, it’s raw, don’t eat it. Mẹ chưa nấu thức ăn đó, vẫn còn sống đó con, con đừng ăn nha.

47. Are you full? Con no chưa?

48. Do you want some more milk? Con có muốn uống thêm sữa không?

49. Let me know, baby. Nói cho mẹ biết nào con.

50. Do you want me to be/ to play with you? Con có muốn mẹ ngồi cùng/ chơi với con không?

[Nguồn: Sưu tầm]

Tài liệu liên quan